Cao su chống va đập cửa

Từ: thích, đích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thích, đích:

適 thích, đích

Đây là các chữ cấu thành từ này: thích,đích

thích, đích [thích, đích]

U+9069, tổng 14 nét, bộ Sước 辶
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, di2, ti4, zhe2;
Việt bính: dik1 sik1
1. [安適] an thích;

thích, đích

Nghĩa Trung Việt của từ 適

(Tính) Vừa ý, dễ chịu.
◎Như: thư thích
thoải mái, an thích dễ chịu.

(Động)
Đi đến.
◇Luận Ngữ : Tử thích Vệ, Nhiễm Hữu bộc , (Tử Lộ ) Khổng Tử đi đến nước Vệ, Nhiễm Hữu đánh xe.

(Động)
Con gái xuất giá.
◎Như: thích nhân con gái về nhà chồng.
◇Liêu trai chí dị : Muội thích Mao tính (Ngưu Thành Chương ) Em gái lấy chồng họ Mao.

(Động)
Thuận theo.
◇Nhạc phủ thi tập : Xử phân thích huynh ý, na đắc tự nhậm chuyên? , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Làm theo ý huynh, đâu dám tự chuyên?

(Động)
Tương hợp, tương đương.
◎Như: thích bình sanh chi nguyện hợp với chí nguyện cả đời.

(Phó)
Vừa, vừa vặn, đúng lúc.
◎Như: thích khả nhi chỉ vừa phải mà thôi.
◇Tô Thức : Thích hữu cô hạc, hoành giang đông lai , (Hậu Xích Bích phú ) Vừa lúc có một con hạc lẻ bay ngang sông từ hướng đông lại.

(Phó)
Chỉ.
◇Mạnh Tử : Tắc khẩu phúc khởi thích vị xích thốn chi phu tai (Cáo tử thượng ) Thì miệng bụng chỉ là vì tấc thước da sao!

(Phó)
Vừa, vừa mới.
◎Như: thích nhiên vừa may, thích ngộ vừa gặp.
◇Hồng Lâu Mộng : Thích văn nhị vị đàm na nhân thế gian vinh diệu phồn hoa, tâm thiết mộ chi 耀, (Đệ nhất hồi) Vừa nghe hai vị bàn chuyện phồn hoa vinh diệu ở dưới trần gian, trong lòng thật ngưỡng mộ.

(Phó)
Ngẫu nhiên, tình cờ.
◇Liêu trai chí dị : Thích tòng phụ nhập thị, kiến mạo tứ quải hồ vĩ, khất ông thị chi , , (Cổ nhi ) Tình cờ theo cha ra chợ, thấy một tiệm bán mũ treo cái đuôi cáo, xin cha mua cho.

(Trợ)
Chính thế.
◎Như: thích túc tự hại chính là chỉ đủ tự hại mình mà thôi.Một âm là đích.

(Động)
Chuyên chủ.
◎Như: vô sở đích tòng không chuyên chủ vào đâu cả.

(Tính)
Chính.
§ Thông đích .
◎Như: đích tử ngôi thái tử, đích thất chỗ ngủ chính.
§ Thông: địch , trích , thích .

thích, như "thích chí, thích hợp, thích ứng" (vhn)
thách, như "thách thức" (btcn)
thếch, như "lếch thếch" (btcn)

Chữ gần giống với 適:

, , , , , , 𨖧, 𨖨, 𨖩, 𨖲,

Dị thể chữ 適

,

Chữ gần giống 適

, 迿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適 Tự hình chữ 適

Nghĩa chữ nôm của chữ: đích

đích:đích đích (tiếng tích tắc của đồng hồ)
đích:đích tôn
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đích:ô đích (tên bay vo vo)
đích:ô đích (tên bay vo vo)
thích, đích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thích, đích Tìm thêm nội dung cho: thích, đích